2021-09-28 17:33:33 Find the results of "

prize 二

" for you

prize' trong từ điển Lạc Việt

prize. [praiz] ... the International Lenin Peace Prize.

Prize - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

the International Lenin Peace Prize giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin to carry off the prize đoạt giải.

Prize là gì, Nghĩa của từ Prize | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Prize là gì: / praiz /, Danh từ: giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa..), phần thưởng (cái có giá trị đáng đấu tranh để giành lấy), (nghĩa bóng) điều mong ước, ước ...

prize – Wiktionary tiếng Việt

prize /ˈprɑɪz/ ... the International Lenin Peace Prize — giải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin to carry off the prize — giật giải, đoạt giải.

PRIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của prize trong tiếng Anh. ... The critics' prize for best film was won by Marc Abbott for "Belly Laugh". I won a prize in the raffle.

prize" là gì? Nghĩa của từ prize trong tiếng Việt. Từ điển Anh ...

Nghĩa của từ 'prize' trong tiếng Việt. prize là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

PRIZE | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of prize in English. ... The critics' prize for best film was won by Marc Abbott for "Belly Laugh". I won a prize in the raffle.

prize - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt ...

Tìm kiếm prize. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: giải [thưởng], giải (xổ số, đánh cuộc…). Từ điển Anh-Anh - noun: [count] something that is won in a contest or given as an award, something that is very valuable ...

PRIZE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tra từ 'prize' trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác.

Prize' trong từ điển Từ điển ...

giải, giải thưởng (tại một cuộc thi, cuộc đua ngựa. ... prize-winning.